năm ngoái

Học thuật
Thân thiện
năm ngoái

Năm ngoái, gia đình tôi đã đi nghỉ ở bãi biển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng thời gian mười hai tháng ngay trước năm hiện tại: "năm ngoái" dùng để chỉ năm dương lịch hoặc năm âm lịch đã kết thúc trước năm đang diễn ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Năm ngoái, thời tiết mùa rất oi bức. (Khoảng thời gian mười hai tháng trước năm nay, thời tiết mùa rất oi bức.)
    • Chúng tôi đã chuyển đến ngôi nhà mới vào năm ngoái. (Chúng tôi đã thực hiện hành động chuyển nhà trong khoảng thời gian mười hai tháng trước năm nay.)
    • Kế hoạch đó đã được phê duyệt từ năm ngoái. (Kế hoạch đó đãtrạng thái được phê duyệt từ khoảng thời gian mười hai tháng trước năm nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính đến thời điểm này năm ngoái": dùng để so sánh một mốc thời gian cụ thể trong năm nay với cùng thời điểm đó của năm trước.

    • Tính đến thời điểm này năm ngoái, dự án mới chỉ bắt đầu. (So với cùng thời điểm hiện tại của năm nay, thì vào thời điểm đó của mười hai tháng trước, dự án mới chỉgiai đoạn khởi đầu.)
  • "Cuối năm ngoái": chỉ những tháng cuối cùng của năm trước, thường quý IV.

    • Sự kiện quan trọng đó diễn ra vào cuối năm ngoái. (Sự kiện đó xảy ra trong những tháng cuối cùng của khoảng thời gian mười hai tháng trước năm nay.)
Biến thể từ gần giống
  • Năm trước: từ đồng nghĩa, có thể thay thế trực tiếp cho "năm ngoái" trong hầu hết ngữ cảnh.

    • Kỳ nghỉ năm trước của chúng tôi thật tuyệt vời. (Kỳ nghỉ trong khoảng thời gian mười hai tháng trước năm nay của chúng tôi thật tuyệt vời.)
  • Năm kia: chỉ năm trước "năm ngoái", tức là hai năm tính từ thời điểm hiện tại.

    • Chúng tôi gặp nhau vào năm kia. (Chúng tôi gặp nhau trong khoảng thời gian mười hai tháng cách đây hai năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Năm trước: từ có nghĩa tương đương, chỉ năm liền kề trước năm hiện tại.
  • Năm vừa rồi: cách nói thân mật, khẩu ngữ hơn để chỉ năm vừa kết thúc.
Các cụm từ liên quan
  • Đầu năm ngoái: chỉ những tháng đầu tiên của năm trước, thường quý I.

    • Kế hoạch được công bố vào đầu năm ngoái. (Kế hoạch được công bố trong những tháng đầu của khoảng thời gian mười hai tháng trước năm nay.)
  • Giữa năm ngoái: chỉ khoảng thời gian giữa năm trước, thường quý II hoặc III.

    • Công ty được thành lập vào giữa năm ngoái. (Công ty được thành lập vào khoảng thời giangiữa của mười hai tháng trước năm nay.)
Thành ngữ liên quan
  • Chuyện năm ngoái: chỉ những sự việc đã qua, không còn mới mẻ hoặc quan trọngthời điểm hiện tại.
    • Anh đừng nhắc lại chuyện năm ngoái nữa. (Anh đừng nhắc lại những sự việc đã xảy ra trong khoảng thời gian mười hai tháng trước nữa.)
năm ngoái

Năm ngoái, gia đình tôi đã đi nghỉ ở bãi biển.

  1. Năm trước năm hiện thời.